Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mumpsimus
01
người cứng đầu, người bướng bỉnh
a person who stubbornly clings to old errors or habits despite being corrected
Disapproving
Old use
Các ví dụ
The mumpsimus teacher kept teaching disproven facts.
Giáo viên mumpsimus vẫn tiếp tục dạy những sự thật đã bị bác bỏ.
02
mumpsimus, ý tưởng truyền thống cứng đầu
a traditional notion that is obstinately held although it is unreasonable
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được



























