multiple-choice
mul
mʌl
mal
ti
ti
ple
pəl
pēl
choice
ʧɔɪs
choys

Định nghĩa và ý nghĩa của "multiple-choice"trong tiếng Anh

multiple-choice
01

trắc nghiệm, nhiều lựa chọn

(of a quiz, question, etc.) providing several different responses from which only one is correct 
multiple-choice definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The exam consisted mainly of multiple-choice questions. 

Bài kiểm tra chủ yếu bao gồm các câu hỏi trắc nghiệm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng