multimedia
mul
ˌmʌl
mal
ti
ti
ti
me
ˈmi:
mi
dia
diə
diē

Định nghĩa và ý nghĩa của "multimedia"trong tiếng Anh

Multimedia
01

đa phương tiện, phương tiện đa dạng

the application of images, text, audio, and video files collectively 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
multimedia
Các ví dụ
Multimedia presentations engage audiences by incorporating various elements like images, animations, and sound effects. 

Các bài thuyết trình đa phương tiện thu hút khán giả bằng cách kết hợp nhiều yếu tố như hình ảnh, hoạt hình và hiệu ứng âm thanh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng