Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Atomic bomb
01
bom nguyên tử, vũ khí hạt nhân
a weapon that releases massive energy by splitting the nucleus of certain heavy elements
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
atomic bombs
Các ví dụ
The threat of an atomic bomb influenced international politics.
Mối đe dọa của một quả bom nguyên tử đã ảnh hưởng đến chính trị quốc tế.



























