atomic bomb
a
a
a
to
ˈtɑ:
taa
mic
mɪk
mik
bomb
bɑ:m
baam
/ɐtˈɒmɪk bˈɒm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "atomic bomb"trong tiếng Anh

Atomic bomb
01

bom nguyên tử, vũ khí hạt nhân

a weapon that releases massive energy by splitting the nucleus of certain heavy elements
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
atomic bombs
Các ví dụ
The threat of an atomic bomb influenced international politics.
Mối đe dọa của một quả bom nguyên tử đã ảnh hưởng đến chính trị quốc tế.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng