Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Atmospheric pressure
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
High atmospheric pressure often brings clear skies and stable weather conditions.
Áp suất khí quyển cao thường mang lại bầu trời quang đãng và điều kiện thời tiết ổn định.



























