Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
atmospheric pressure
/ˌætməˈsfɛrɪk ˈprɛʃɚ/
Atmospheric pressure
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Aircraft are designed to withstand changes in atmospheric pressure as they ascend and descend.
Máy bay được thiết kế để chịu được sự thay đổi của áp suất khí quyển khi lên và xuống.



























