Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Muggins
01
người ngốc, kẻ khờ
a person easily tricked or taken advantage of, especially the one left doing unwanted work
Dialect
British
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
mugginses
Các ví dụ
Muggins here ended up paying for everyone's drinks again.
Muggins ở đây lại kết thúc bằng việc trả tiền đồ uống cho mọi người.



























