Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mugging
01
cướp giật, hành hung để cướp tiền
the act of threatening someone or beating them in order to gain some money
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
muggings
Các ví dụ
She was frightened after witnessing a mugging in the park.
Cô ấy đã hoảng sợ sau khi chứng kiến một vụ cướp giật trong công viên.



























