mugger
mu
ˈmə
gger
gɜr
gēr
British pronunciation
/mˈʌɡɐ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mugger"trong tiếng Anh

Mugger
01

kẻ cướp, kẻ móc túi

a person who attacks and robs people in a public place
mugger definition and meaning
example
Các ví dụ
She was traumatized after being attacked by a mugger while walking home late at night.
Cô ấy bị chấn thương tâm lý sau khi bị một kẻ cướp tấn công khi đi bộ về nhà vào đêm khuya.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store