Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Movie
The movies
01
rạp chiếu phim, phòng chiếu phim
a place that shows movies
Các ví dụ
The line for tickets at the movies was very long.
Hàng đợi mua vé ở rạp chiếu phim rất dài.
02
điện ảnh, ngành công nghiệp điện ảnh
the movie-making business and industry
Các ví dụ
I 've always wanted to work in the movies.
Tôi luôn muốn làm việc trong ngành điện ảnh.



























