Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to move over
[phrase form: move]
01
dịch chuyển, nhường chỗ
to adjust one's position to create space for others
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
over
động từ gốc
move
thì hiện tại
move over
ngôi thứ ba số ít
moves over
hiện tại phân từ
moving over
quá khứ đơn
moved over
quá khứ phân từ
moved over
Các ví dụ
In a small conference room, colleagues may need to move over to make space for late arrivals.
Trong một phòng họp nhỏ, đồng nghiệp có thể cần dời chỗ để nhường chỗ cho những người đến muộn.



























