Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mousse
01
bọt, bọt tạo kiểu tóc
a hairstyling product in the form of an aerosol foam used to shape or add volume to hair
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
mousses
Các ví dụ
She applied mousse to add volume to her curls.
Cô ấy đã thoa mousse để thêm độ phồng cho những lọn tóc xoăn của mình.
Các ví dụ
She indulged in a decadent chocolate mousse, savoring each spoonful of its rich and velvety texture.
Cô ấy đắm chìm trong một mousse sô cô la sa đọa, thưởng thức từng thìa kết cấu phong phú và mượt mà của nó.
03
mousse, mousse cá
a light, creamy dish made from fish, meat, or vegetables, often set with gelatin
Các ví dụ
Salmon mousse is served as an appetizer.
Mousse cá hồi được phục vụ như một món khai vị.
to mousse
01
thoa bọt tạo kiểu tóc, xịt bọt
to apply mousse, a hairstyling foam or gel, to hair to add volume, texture, or hold
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
mousse
ngôi thứ ba số ít
mousses
hiện tại phân từ
moussing
quá khứ đơn
moussed
quá khứ phân từ
moussed
Các ví dụ
She moussed her hair before blow-drying.
Cô ấy thoa mousse lên tóc trước khi sấy khô.



























