Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Motor vehicle
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
motor vehicles
Các ví dụ
The motor vehicle's engine failed, leaving them stranded on the side of the road.
Động cơ của xe cơ giới bị hỏng, khiến họ mắc kẹt bên lề đường.



























