Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Motor oil
01
dầu động cơ, dầu cho động cơ
the lubricating oil used in internal combustion engines
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
They changed the motor oil every 5,000 miles.
Họ thay dầu động cơ mỗi 5.000 dặm.



























