Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Motive
01
động cơ, lý do
a reason or purpose behind someone's actions or behavior
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
motives
Các ví dụ
His motive for quitting the job was to pursue a better opportunity.
Động cơ của anh ấy khi nghỉ việc là để theo đuổi một cơ hội tốt hơn.
02
họa tiết, mô típ
a design or figure that consists of recurring shapes or colors, as in architecture or decoration
03
động cơ, chủ đề
a theme that is repeated or elaborated in a piece of music
motive
01
động cơ, chuyển động
causing or able to cause motion
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most motive
so sánh hơn
more motive
có thể phân cấp
02
thúc đẩy, động lực
impelling to action
Cây Từ Vựng
motiveless
motive



























