Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
most especially
01
đặc biệt là, nhất là
with particular emphasis on one specific aspect
Các ví dụ
She thanked everyone for their support, most especially her mentor, who guided her tirelessly.
Cô ấy cảm ơn mọi người vì sự hỗ trợ, đặc biệt là người cố vấn của cô, người đã hướng dẫn cô không mệt mỏi.



























