Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mortician
01
nhân viên tang lễ, người làm nghề ướp xác
someone who prepares dead bodies for burial or cremation and arranges funerals as their job
Dialect
American
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
morticians
Các ví dụ
As a mortician, Sarah helps grieving families with funeral arrangements and ensures that deceased loved ones are prepared for burial or cremation with dignity and respect.
Là một người làm tang lễ, Sarah giúp đỡ các gia đình đau buồn với việc sắp xếp tang lễ và đảm bảo rằng những người thân yêu đã khuất được chuẩn bị cho việc chôn cất hoặc hỏa táng với phẩm giá và sự tôn trọng.



























