mortician
Pronunciation
/mɔɹˈtɪʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mortician"trong tiếng Anh

Mortician
01

nhân viên tang lễ, người làm nghề ướp xác

someone who prepares dead bodies for burial or cremation and arranges funerals as their job
Dialectamerican flagAmerican
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
morticians
Các ví dụ
Morticians play a vital role in providing emotional support and guidance to families during the grieving process, offering compassion and understanding in their time of need.
Nhân viên tang lễ đóng một vai trò quan trọng trong việc cung cấp hỗ trợ tình cảm và hướng dẫn cho các gia đình trong quá trình đau buồn, mang đến sự cảm thông và thấu hiểu trong lúc họ cần.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng