morose
Pronunciation
/mɝˈoʊs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "morose"trong tiếng Anh

01

u sầu, ảm đạm

having a sullen, gloomy, or pessimistic disposition
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most morose
so sánh hơn
more morose
có thể phân cấp
Các ví dụ
Her morose expression hinted at the challenges she was facing in her personal life.
Biểu hiện u sầu của cô ấy ám chỉ những thách thức mà cô ấy đang phải đối mặt trong cuộc sống cá nhân.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng