morose
mo
rose
ˈrəʊs
rews
moosemorone

Định nghĩa và ý nghĩa của "morose"trong tiếng Anh

01

u sầu, ảm đạm

having a sullen, gloomy, or pessimistic disposition 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most morose
so sánh hơn
more morose
có thể phân cấp
lĩnh vực
mood, personality, behavior
Các ví dụ
After receiving disappointing news, he became morose and withdrew from social interactions. 

Sau khi nhận được tin tức đáng thất vọng, anh ấy trở nên ủ rũ và rút lui khỏi các tương tác xã hội.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

morosely
moroseness
morose
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng