mores
mo
ˈmɔ:
maw
res
reɪz
reiz
morusmosesmopes

Định nghĩa và ý nghĩa của "mores"trong tiếng Anh

01

phong tục, giá trị

the customs and values of a society that characterize it 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
mores
Các ví dụ
The mores of a traditional society often dictate strict gender roles and expectations for behavior. 

Phong tục của một xã hội truyền thống thường quy định các vai trò giới tính nghiêm ngặt và kỳ vọng về hành vi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng