Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mores
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
mores
Các ví dụ
The mores of a traditional society often dictate strict gender roles and expectations for behavior.
Phong tục của một xã hội truyền thống thường quy định các vai trò giới tính nghiêm ngặt và kỳ vọng về hành vi.



























