mores
mo
ˈmɔ
maw
res
ˌreɪz
reiz
British pronunciation
/mˈɔːz/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mores"trong tiếng Anh

01

phong tục, giá trị

the customs and values of a society that characterize it
Wiki
example
Các ví dụ
The mores of a society may evolve over time in response to changing social, economic, and political conditions.
Phong tục của một xã hội có thể phát triển theo thời gian để đáp ứng với những thay đổi về điều kiện xã hội, kinh tế và chính trị.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store