Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Moraine
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
moraines
Các ví dụ
As the glacier melted, it left behind a series of recessional moraines, documenting its gradual retreat.
Khi sông băng tan chảy, nó để lại phía sau một loạt các moraine lùi dần, ghi lại sự rút lui dần dần của nó.



























