Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to moon about
01
mơ mộng, lang thang mơ màng
to be lost in thought or act distracted, often sadly or dreamily
Informal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
about
động từ gốc
moon
thì hiện tại
moon about
ngôi thứ ba số ít
moons about
hiện tại phân từ
mooning about
quá khứ đơn
mooned about
quá khứ phân từ
mooned about
Các ví dụ
Teenagers often moon about when they are in love.
Thanh thiếu niên thường mơ màng khi họ đang yêu.



























