moon about
moon
ˈmu:n
moon
a
a
a
bout
baʊt
bawt
/mˈuːn ɐbˈaʊt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "moon about"trong tiếng Anh

to moon about
01

mơ mộng, lang thang mơ màng

to be lost in thought or act distracted, often sadly or dreamily
Informal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
about
động từ gốc
moon
thì hiện tại
moon about
ngôi thứ ba số ít
moons about
hiện tại phân từ
mooning about
quá khứ đơn
mooned about
quá khứ phân từ
mooned about
Các ví dụ
Teenagers often moon about when they are in love.
Thanh thiếu niên thường mơ màng khi họ đang yêu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng