Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
monstrous
01
quái dị, kinh khủng
very ugly to an extent of being unnatural or frightening
Các ví dụ
The monstrous creature in the horror movie terrified the audience.
Sinh vật quái dị trong phim kinh dị đã làm khán giả khiếp sợ.
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most monstrous
so sánh hơn
more monstrous
có thể phân cấp
Các ví dụ
The monstrous waves threatened to capsize the small fishing boat.
Những con sóng khổng lồ đe dọa lật úp chiếc thuyền đánh cá nhỏ.
03
quái dị, tàn bạo
shockingly brutal or cruel
Cây Từ Vựng
monstrously
monstrous
monstr



























