monosemy
mo
ˈmɑ:
maa
no
noʊ
now
se
my
mi
mi
/mˈɒnəʊsəmi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "monosemy"trong tiếng Anh

Monosemy
01

đơn nghĩa, tính một nghĩa

the condition in which a word or expression has only one primary or dominant meaning, without significant ambiguity or variation in interpretation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng