Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Monosaccharide
01
monosaccharide
a simple sugar molecule, the most basic form of carbohydrates that cannot be further hydrolyzed
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
monosaccharides
Các ví dụ
Glucose, a common monosaccharide, fuels cellular respiration.
Glucose, một monosaccharide phổ biến, cung cấp năng lượng cho hô hấp tế bào.
Cây Từ Vựng
monosaccharide
saccharide



























