monophonic
mo
ˌmɒ
mo
no
nəʊ
new
pho
ˈfɒ
fo
nic
nɪk
nik
monotonic
mono

Định nghĩa và ý nghĩa của "monophonic"trong tiếng Anh

monophonic
01

đơn âm, mono

describing sound transmission, recording or reproduction that is transferred through a single channel 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The old radio played monophonic sound, lacking the depth and directionality of modern stereo systems. 

Chiếc radio cũ phát ra âm thanh đơn âm, thiếu đi độ sâu và tính định hướng của các hệ thống stereo hiện đại.

02

đơn âm, gồm một dòng giai điệu đơn

consisting of a single melodic line 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng