Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
monophonic
01
đơn âm, mono
describing sound transmission, recording or reproduction that is transferred through a single channel
Các ví dụ
For years, all telephones transmitted voice in monophonic audio, making conference calls sound flat.
Trong nhiều năm, tất cả điện thoại truyền giọng nói bằng âm thanh đơn âm, khiến cuộc gọi hội nghị nghe phẳng lặng.
02
đơn âm, gồm một dòng giai điệu đơn
consisting of a single melodic line
Cây Từ Vựng
monophonic
phonic
phon



























