Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Monomer
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
monomers
Các ví dụ
Ethylene is a monomer that polymerizes to form polyethylene, a widely used plastic.
Etylen là một monome có thể trùng hợp để tạo thành polyetylen, một loại nhựa được sử dụng rộng rãi.



























