monomer
Pronunciation
/ˈmɑnəmɝ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "monomer"trong tiếng Anh

Monomer
01

monome, phân tử monome

a molecule that can chemically bond with other molecules to form a polymer
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
monomers
Các ví dụ
Glucose is a monomer that can polymerize to form complex carbohydrates like starch and cellulose.
Monome là một phân tử có thể trùng hợp để tạo thành carbohydrate phức tạp như tinh bột và cellulose.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng