Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Monograph
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
monographs
Các ví dụ
Dr. Smith published a monograph on the history of ancient civilizations, which has become a seminal work in the field.
Tiến sĩ Smith đã xuất bản một chuyên khảo về lịch sử các nền văn minh cổ đại, đã trở thành một tác phẩm có ảnh hưởng lớn trong lĩnh vực này.
Cây Từ Vựng
monograph
graph



























