monograph
Pronunciation
/ˈmɑnəˌɡɹæf/

Định nghĩa và ý nghĩa của "monograph"trong tiếng Anh

Monograph
01

chuyên khảo, nghiên cứu chi tiết

a detailed written account of a particular subject, usually in the format of a short book
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
monographs
Các ví dụ
Dr. Smith published a monograph on the history of ancient civilizations, which has become a seminal work in the field.
Tiến sĩ Smith đã xuất bản một chuyên khảo về lịch sử các nền văn minh cổ đại, đã trở thành một tác phẩm có ảnh hưởng lớn trong lĩnh vực này.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng