Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Moneymaking
01
làm giàu, tạo thu nhập
the act of making money (and accumulating wealth)
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
moneymaking
01
sinh lợi, có lãi
profit oriented
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most moneymaking
so sánh hơn
more moneymaking
có thể phân cấp
02
sinh lợi, tạo ra thu nhập
generating substantial income
Các ví dụ
He turned his woodworking hobby into a moneymaking Etsy shop, selling handmade furniture.
Anh ấy biến sở thích làm đồ gỗ của mình thành một cửa hàng Etsy kiếm tiền, bán đồ nội thất làm bằng tay.



























