money belt
mo
ˈmʌ
ma
ney
ni
ni
belt
bɛlt
belt

Định nghĩa và ý nghĩa của "money belt"trong tiếng Anh

Money belt
01

thắt lưng đựng tiền, dây lưng đựng tiền

a small bag that is worn around the waist and is used to store money and other valuable items while traveling or in crowded areas to prevent theft 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
money belts
Các ví dụ
He wore a money belt to keep his cash safe while traveling. 

Anh ấy đeo một thắt lưng đựng tiền để giữ tiền mặt an toàn khi đi du lịch.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng