molt
molt
moʊlt
mowlt
/mˈəʊlt/
moult

Định nghĩa và ý nghĩa của "molt"trong tiếng Anh

01

rụng lông, thay lông

(of animals or birds) to lose hair, feathers, etc. temporarily before they grow back
Intransitive
to molt definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
molt
ngôi thứ ba số ít
molts
hiện tại phân từ
molting
quá khứ đơn
molted
quá khứ phân từ
molted
Các ví dụ
Every year, the dog molts, leaving clumps of fur all over the house.
Mỗi năm, con chó rụng lông, để lại những mảng lông khắp nhà.
01

lột xác, thay lông

periodic shedding of the cuticle in arthropods or the outer skin in reptiles
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
molts
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng