modiste
mo
məʊ
mew
diste
ˈdi:st
dist
Mideast

Định nghĩa và ý nghĩa của "modiste"trong tiếng Anh

Modiste
01

nhà thiết kế thời trang

skilled dressmaker or fashion designer, particularly in the context of historical fashion 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
modistes
Các ví dụ
The modiste crafted a custom gown for the client's special occasion. 

Người thợ may đã tạo ra một chiếc váy tùy chỉnh cho dịp đặc biệt của khách hàng.

02

thợ may nữ trang, người thiết kế thời trang nữ

a person, typically a woman, who designs, makes, or sells fashionable women's clothing or hats 
Các ví dụ
The modiste crafted a custom hat for the bride. 

Người thợ may nữ trang đã tạo ra một chiếc mũ tùy chỉnh cho cô dâu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng