Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Modicum
01
một chút, một ít
a relatively small degree of a good and desirable thing
Các ví dụ
He has a modicum of talent for painting, though he mostly keeps it as a hobby.
Anh ấy có một chút tài năng cho hội họa, mặc dù anh ấy chủ yếu coi đó là sở thích.



























