modicum
Pronunciation
/ˈmɑdɪkəm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "modicum"trong tiếng Anh

Modicum
01

một chút, một ít

a relatively small degree of a good and desirable thing
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
modicums
Các ví dụ
He has a modicum of talent for painting, though he mostly keeps it as a hobby.
Anh ấy có một chút tài năng cho hội họa, mặc dù anh ấy chủ yếu coi đó là sở thích.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng