modernized
Pronunciation
/ˈmɑdɝˌnaɪzd/
modernised

Định nghĩa và ý nghĩa của "modernized"trong tiếng Anh

modernized
01

hiện đại hóa

updated with modern technology or methods
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most modernized
so sánh hơn
more modernized
có thể phân cấp
Các ví dụ
The school's classrooms were modernized with interactive whiteboards.
Các phòng học của trường đã được hiện đại hóa với bảng trắng tương tác.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng