mobility
Pronunciation
/moʊˈbɪɫəti/, /moʊˈbɪɫɪti/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mobility"trong tiếng Anh

Mobility
01

tính di động, khả năng di chuyển

the ability to move easily or be freely moved from one place, job, etc. to another
mobility definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The city 's mobility infrastructure includes well-connected public transportation options.
Cơ sở hạ tầng di chuyển của thành phố bao gồm các lựa chọn giao thông công cộng được kết nối tốt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng