mixed-up
Pronunciation
/mˈɪkstˈʌp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mixed-up"trong tiếng Anh

mixed-up
01

bối rối, rối trí

feeling mentally or emotionally confused
mixed-up definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most mixed-up
so sánh hơn
more mixed-up
có thể phân cấp
Các ví dụ
After moving to a new city, he felt mixed-up and out of place.
Sau khi chuyển đến một thành phố mới, anh ấy cảm thấy bối rối và lạc lõng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng