Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
mixed-up
01
bối rối, rối trí
feeling mentally or emotionally confused
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most mixed-up
so sánh hơn
more mixed-up
có thể phân cấp
Các ví dụ
After moving to a new city, he felt mixed-up and out of place.
Sau khi chuyển đến một thành phố mới, anh ấy cảm thấy bối rối và lạc lõng.



























