Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
mischievous
01
tinh nghịch, quậy phá
(of an act or statement) causing trouble, harm, or inconvenience
Các ví dụ
His mischievous behavior caused a lot of unnecessary conflict.
Hành vi tinh nghịch của anh ấy đã gây ra rất nhiều xung đột không cần thiết.
02
tinh nghịch, nghịch ngợm
enjoying causing trouble or playfully misbehaving, often in a harmless way
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most mischievous
so sánh hơn
more mischievous
có thể phân cấp
Các ví dụ
The dog 's mischievous behavior led to him knocking over the trash can.
Hành vi nghịch ngợm của con chó đã khiến nó làm đổ thùng rác.
Cây Từ Vựng
mischievously
mischievousness
mischievous



























