Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Miscellanea
01
tập hợp, bộ sưu tập
a collection of various items, such as literary pieces, poems, letters, etc., gathered from different sources
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
miscellanea
Các ví dụ
The bookshelves were filled with miscellanea, ranging from ancient artifacts to quirky knick-knacks collected over the years.
Các kệ sách được chất đầy những thứ linh tinh, từ các hiện vật cổ xưa đến những món đồ lưu niệm độc đáo được sưu tầm qua nhiều năm.



























