miscellanea
Pronunciation
/mɪsɪlˈeɪniə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "miscellanea"trong tiếng Anh

Miscellanea
01

tập hợp, bộ sưu tập

a collection of various items, such as literary pieces, poems, letters, etc., gathered from different sources
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The museum 's collection boasted an eclectic array of miscellanea, offering visitors a glimpse into the rich tapestry of human history and culture.
Bộ sưu tập của viện bảo tàng tự hào có một mảng phong phú các tác phẩm hỗn hợp, mang đến cho du khách cái nhìn vào tấm thảm phong phú của lịch sử và văn hóa nhân loại.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng