Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
miraculous
01
kỳ diệu, thần kỳ
being or having the character of a miracle
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most miraculous
so sánh hơn
more miraculous
có thể phân cấp
02
kỳ diệu, thần kỳ
remarkably surprising or wonderful, often suggesting the presence of divine intervention
Các ví dụ
The sudden return of the missing cat after weeks of absence was deemed miraculous by its owner.
Sự trở lại đột ngột của con mèo mất tích sau nhiều tuần vắng bóng được chủ nhân coi là kỳ diệu.
Cây Từ Vựng
miraculously
miraculous



























