Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Minus sign
01
dấu trừ, trừ
the sign (-) that is used in mathematics
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
minus signs
Các ví dụ
When calculating the profit margin, a negative result is denoted by the minus sign.
Khi tính toán tỷ suất lợi nhuận, kết quả âm được biểu thị bằng dấu trừ.



























