minus sign
Pronunciation
/ˈmaɪnəs ˈsaɪn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "minus sign"trong tiếng Anh

Minus sign
01

dấu trừ, trừ

the sign (-) that is used in mathematics
minus sign definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
minus signs
Các ví dụ
When calculating the profit margin, a negative result is denoted by the minus sign.
Khi tính toán tỷ suất lợi nhuận, kết quả âm được biểu thị bằng dấu trừ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng