Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Minor expense
01
chi phí nhỏ, khoản chi không đáng kể
a small, relatively insignificant cost, usually not a major part of a larger financial plan or budget
Các ví dụ
The lunch expenses were a minor part of the overall cost of the project.
Các chi phí nhỏ cho bữa trưa chỉ là một phần nhỏ trong tổng chi phí của dự án.



























