at once
Pronunciation
/ɐtwˈʌns/
British pronunciation
/ɐtwˈɒns/

Định nghĩa và ý nghĩa của "at once"trong tiếng Anh

01

ngay lập tức, tức thì

immediately or without delay
at once definition and meaning
CollocationCollocation
example
Các ví dụ
The emergency team was dispatched at once to the accident site.
Đội ngũ khẩn cấp đã được cử đến ngay lập tức hiện trường vụ tai nạn.
02

ngay lập tức, cùng lúc

occurring or happening simultaneously
example
Các ví dụ
The phone rang and the dog started barking at once, disrupting the quiet.
Điện thoại reo và con chó bắt đầu sủa ngay lập tức, làm gián đoạn sự yên tĩnh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store