Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ministry
01
bộ
building where the business of a government ministry is transacted
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ministries
02
bộ
the group of religious ministers
Các ví dụ
The church recognized the dedicated service of its ministry during a special ceremony honoring their commitment to the congregation.
Nhà thờ đã ghi nhận sự phục vụ tận tụy của bộ trong một buổi lễ đặc biệt tôn vinh cam kết của họ với giáo đoàn.
03
bộ, chức vụ mục sư
the work or service carried out by religious ministers
Các ví dụ
He is currently undergoing rigorous training and education for the ministry.
Hiện tại anh ấy đang trải qua quá trình đào tạo và giáo dục nghiêm ngặt cho chức vụ mục sư.
04
bộ, cơ quan bộ
a government department led by a minister and responsible for a specific area
Các ví dụ
She works for the Ministry of Health.
Cô ấy làm việc cho Bộ Y tế.
Cây Từ Vựng
ministry
minist



























