ministerial
mi
ˌmɪ
mi
nis
ˈnɪs
nis
te
ti
ti
rial
riəl
riēl
/mˌɪnɪstˈi‍əɹɪə‍l/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ministerial"trong tiếng Anh

ministerial
01

thuộc bộ trưởng, thuộc mục sư

of or relating to a minister of religion or the minister's office
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
02

thuộc bộ trưởng, thuộc chính phủ

relating to a senior government official who heads a department or their official duties
Các ví dụ
She was appointed to a ministerial position last year.
Cô ấy được bổ nhiệm vào một vị trí bộ trưởng năm ngoái.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng