miniscule
mi
ˈmɪ
mi
nis
ˌnɪs
nis
cule
kju:l
kyool
minuscule

Định nghĩa và ý nghĩa của "miniscule"trong tiếng Anh

miniscule
01

nhỏ bé, không đáng kể

very small in size or importance 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most minuscule
so sánh hơn
more minuscule
có thể phân cấp
Các ví dụ
The chances of winning the lottery are minuscule. 

Cơ hội trúng xổ số là rất nhỏ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng