Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Minibus
01
xe buýt nhỏ, xe buýt mini
a small passenger-carrying vehicle that is larger than a typical car but smaller than a full-sized bus
Các ví dụ
The school hired a minibus to transport students on their field trip to the science museum.
Trường học đã thuê một xe buýt nhỏ để chở học sinh trong chuyến tham quan đến bảo tàng khoa học.
Cây Từ Vựng
minibus
mini
bus



























