Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mineral
01
khoáng chất
a solid, naturally occurring substance with a specific chemical composition, typically found in the earth's crust, such as gold, copper, etc.
Các ví dụ
Quartz is a common mineral found in many types of rocks.
Khoáng chất là một khoáng chất phổ biến được tìm thấy trong nhiều loại đá.
02
khoáng chất, chất khoáng
a solid and natural substance that is not produced in the body of living beings but its intake is necessary to remain healthy
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
minerals
Các ví dụ
Calcium is a mineral that strengthens bones and teeth.
Canxi là một khoáng chất giúp củng cố xương và răng.
mineral
01
khoáng, thuộc khoáng vật
made of non-living, inorganic material
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The sample contained mostly mineral particles.
Mẫu chứa chủ yếu là các hạt khoáng chất.
02
khoáng, khoáng sản
connected with or involving minerals
Các ví dụ
The region is known for its mineral wealth.
Khu vực này được biết đến với sự giàu có về khoáng sản.
Cây Từ Vựng
mineralogy
mineral



























