miner
mi
ˈmaɪ
mai
ner
nɜr
nēr
/mˈa‍ɪnɐ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "miner"trong tiếng Anh

01

thợ mỏ, công nhân mỏ

a person who works in a mine, extracting minerals, coal, or other valuable materials from the earth
miner definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
miners
Các ví dụ
The trapped miners were rescued after several days.
Những thợ mỏ bị mắc kẹt đã được giải cứu sau vài ngày.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng