mind-altering
mind
ˈmaɪnd
maind
al
ɒl
ol
te
ring
rɪng
ring

Định nghĩa và ý nghĩa của "mind-altering"trong tiếng Anh

mind-altering
01

làm thay đổi tâm trí, ảnh hưởng đến ý thức

(of a substance) affecting a person's mental state, perception, or consciousness 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most mind-altering
so sánh hơn
more mind-altering
có thể phân cấp
Các ví dụ
LSD is a mind-altering drug. 

LSD là một loại ma túy làm thay đổi tâm trí.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng