Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mimosa
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
mimosas
Các ví dụ
We ordered a mimosa to celebrate brunch.
Chúng tôi đã gọi một ly mimosa để ăn mừng bữa brunch.
Các ví dụ
The mimosa tree in our backyard fills the air with a sweet fragrance when its pink flowers bloom in the spring.
Cây mimosa trong sân sau của chúng tôi làm không khí tràn ngập mùi hương ngọt ngào khi những bông hoa hồng của nó nở vào mùa xuân.
03
mimosa, keo
an evergreen Australasian tree with white or silvery bark, young leaves, and yellow flowers
Các ví dụ
The garden featured a flowering mimosa with bright yellow blooms.
Khu vườn có một cây mimosa đang nở hoa với những bông hoa màu vàng tươi.



























